| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
2881
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu bào chế bột cao khô NGL từ bài thuốc Nhất gan linh
|
454.64 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2882
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu bào chế viên nang Nhất gan linh
|
478.12 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2883
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát sơ bộ thành phần hóa thực vật và một số hoạt tính sinh học cao chiết ethanol của cây Mua thấp (Melastoma dodecandrum Lour. Melastomataceae)
|
1.01 MB
|
14/1/2026
|
|
|
2884
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu độc tính cấp đường uống (LD50) của cao chiết toàn phần sài hồ nam (Pluchea pteropoda Hemsl.)
|
855.46 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2885
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát tác dụng chống ung thư biểu mô tế bào gan của cao dược liệu núc nác oroxylum indicum
|
1.24 MB
|
14/1/2026
|
|
|
2886
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu chế tạo nụ thảo dược đuổi muỗi từ dược liệu thu hái tại tỉnh Quảng Nam
|
597.64 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2887
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu tác dụng ức chế α-glucosidase của curcumin phân lập từ củ nghệ vàng (curcuma longa)
|
723.9 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2888
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá hoạt tính sinh học in vitro của cao hoa sao nhái hoa vàng định hướng hỗ trợ điều trị gout (Cosmos sulphureus Cav.)
|
934.64 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2889
|
Khoa học y, dược
|
Thành phần hóa học và hiệu quả kháng nấm của cao chiết từ thân và lá cây hoàng kinh (Vitex negundo L.)
|
252.26 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2890
|
Khoa học y, dược
|
Xác định hàm lượng Zn trong cây Mò hoa đỏ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử trong ngọn lửa (F–AAS)
|
958.63 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2891
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng tăng lực và tăng cường miễn dịch của Sâm Lai
Châu (Panax vietnamensis var. fuscidiscus)
|
202 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2892
|
Khoa học y, dược
|
Điều chế và tiêu chuẩn hóa cao cỏ mần trầu Eleusine indica (L.) Gaertn
|
275.32 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2893
|
Khoa học y, dược
|
Ảnh hưởng của việc bào chế táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) lên tác dụng an thần của vị thuốc trên thực nghiệm
|
217.23 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2894
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá chất lượng nguyên liệu và thực phẩm bảo vệ sức khoẻ chứa cao
bạch quả (Gingko biloba) tại Việt Nam theo hàm lượng flavonol glycosid
và tỉ lệ của một số flavonoid thành phần
|
734.96 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2895
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát hàm lượng 3 hoạt chất nhóm Ginsenoside trong nguyên liệu và một số thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Nhân sâm
|
684.47 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2896
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng wedelolactone trong cao đặc cỏ mực Eclipta prostrata L. (Asteraceae) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
579.32 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2897
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng eugenol trong tinh dầu hương nhu tía bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
515.49 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2898
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu chiết xuất polysaccharide tổng số từ một số loại nấm Linh chi Ganoderma lucidum và đánh giá hoạt tính sinh học của cao chiết
|
635.43 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2899
|
Khoa học y, dược
|
Đặc điểm thực vật và kết quả sơ bộ thành phần hóa thực vật của thiên niên kiện nam bộ (Homelomena cochinchinensis engl., Araceae)
|
993.99 KB
|
14/1/2026
|
|
|
2900
|
Khoa học y, dược
|
Đặc điểm vi phẫu và thành phần hóa thực vật thân rễ loài thiên niên kiện lá hình thìa (Homalomena pierreana Engl. & K. Krause, Araceae)
|
964.52 KB
|
14/1/2026
|
|