| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
2781
|
Khoa học y, dược
|
Vai trò của y học cổ truyền trong điều trị đái tháo đường: Tổng quan luận điểm
|
715.86 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2782
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá sinh khả dụng của Nanoselen bào chế từ cao chiết dược liệu trên mô hình thực nghiệm
|
865.34 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2783
|
Khoa học y, dược
|
Xác định hàm lượng flavonoid toàn phần, rutin và hyperin trong lá cây Táo ta thu hái tại tỉnh Phú Thọ
|
1.2 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2784
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá độc tính cấp cao chiết thân rễ cây nghệ bọ cạp (curcuma rangjued) định hướng sử dụng làm dược liệu điều trị bệnh cho người
|
396.85 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2785
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát thay đổi hàm lượng flavonoid và hoạt tính chống oxy hóa của dược liệu Ngải cứu chế biến chích rượu, chích giấm và thán sao
|
401.4 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2786
|
Khoa học y, dược
|
Đặc điểm thực vật học và định lượng hàm lượng diterpen
lacton và polyphenol của cây Xuyên tâm liên (Andrographis
paniculata (Burm.f.) Nees), họ Acanthaceae
|
279.73 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2787
|
Khoa học y, dược
|
Sàng lọc hoạt tính chống oxy hóa in vitro và phân lập
chất từ hoa đậu biếc Clitoria ternatea L. (Fabaceae)
|
252.7 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2788
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá hoạt tính ức chế α-glucosidase của các phân đoạn và chất phân lập từ Núc nác (Oroxylum indicum)
|
252.52 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2789
|
Khoa học y, dược
|
Xác định 14 dược chất ngụy tạo trong chế phẩm dạng lỏng từ dược liệu bằng phương pháp HPLC-UV/VIS
|
808.03 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2790
|
Khoa học y, dược
|
Xác định loài, thành phần hóa thực vật của nấm Linh chi nhiệt đới (Ganoderma tropicum) có hoạt tính ức chế men chuyển
|
470.03 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2791
|
Khoa học y, dược
|
Xác định khả năng kháng khuẩn và kháng nấm của cao chiết lá Hải kim sa (Lygodium japonicum (Thunb.) Sw.)
|
393.12 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2792
|
Khoa học y, dược
|
Phân lập chất theo hướng tác dụng chống oxy hoá từ vỏ thân núc nác Oroxylum indicum
|
601.49 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2793
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng giảm đau của cao chiết từ lá cây nọc xoài (Struchium sparganophorum (L.) Kuntze.)
|
517.41 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2794
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá hoạt tính ức chế Enzyme α-glucosidase của Andrographolid từ phân đoạn Ethyl acetate của xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees)
|
895.9 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2795
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu điều chế viên nang chứa cao cỏ mực (Eclipta prostrata (L.) Asteraceae)
|
1 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2796
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng tiêu chuẩn cho dược liệu kinh giới herba Elsholtzia ciliata
|
1.07 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2797
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng chống viêm loét dạ dày tá tràng của viên nang cứng Dạ dày Phương Đông trên thực nghiệm
|
4.53 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2798
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu điều chế hệ Nano Liposome bao gói dịch chiết nấm Cordyceps militaris bằng phương pháp Hydrate màng
|
827.37 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2799
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật, thành phần hóa học và hoạt tính gây độc tế bào của tinh dầu loài é lớn tròng (Hyptis suaveolens (L.) Poit.) ở thành phố Huế
|
595.75 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2800
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu độc tính cấp và bán trường diễn cùa Hoạt huyết Nhất Nhất trên thực nghiệm
|
2.97 MB
|
16/1/2026
|
|