| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
2801
|
Khoa học y, dược
|
Hoạt tính kháng khuẩn của cây Trầu không (Piper betle L. Piperaceae) và các chế phẩm từ dược liệu
|
1.93 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2802
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của yếu tố sơ chế và bảo quản đến chất lượng dược liệu Ké đầu ngựa (Xanthium strumarium L.)
|
1.14 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2803
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá tác dụng cùa dạ dày hoàn Bà Giằng trên mô hình thực nghiệm gây viêm loét dạ dày tá tràng bằng Cysteamin
|
3.78 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2804
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu tác dụng giảm đau, chống viêm của cao chiết ethanol từ cây Pác lừ (Ligustrum sinense lour.) Trên thực nghiệm
|
2.23 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2805
|
Khoa học y, dược
|
Kết quả điều trị mụn trứng cá mức độ nhẹ và trung bình bằng kem chứa hoạt chất từ rau mương tại Cần Thơ năm 2023-2024
|
828.46 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2806
|
Khoa học y, dược
|
Khả năng kháng virus cúm của nấm nhộng trùng thảo loài
Cordyceps militaris
|
738.71 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2807
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu tối ưu hóa chiết xuất flavonoid tống từ vỏ cây Núc nác (Oroxylum indicum (L.) Vent)
|
2.77 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2808
|
Khoa học y, dược
|
Chiết xuất và phục hồi triterpenoid từ Nữ trinh tử (Ligustrum lucidum
W. T. Aiton) bằng dung môi eutectic sâu kỵ nước kết hợp nhựa hấp phụ
dưới sự hỗ trợ siêu âm
|
1.07 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2809
|
Khoa học y, dược
|
Tối ưu hóa các thông số kỹ thuật trích ly saponin từ củ đẳng sâm (Codonopsis javanica (Blume) Hook. F) trồng tại huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam bằng phương pháp sử dụng sóng siêu âm
|
1.11 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2810
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu chiết xuất Hesperidin từ phụ phẩm vỏ cam
|
2.04 MB
|
16/1/2026
|
|
|
2811
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm hình thái, vi học và định tính thành phần hóa học của loài Gắm (Gnetum leptostachyum var. elongatum Markgr.) thu hái tại Vườn Quốc gia Bạch Mã - Thừa Thiên Huế
|
917.86 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2812
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng phương pháp định lượng confessin và đánh giá hoạt tính gây độc tế bào, kháng viêm in vitro của dược liệu Mộc hoa trắng (Holarrhena pubescens (Buch.-Ham.) Wall. ex G. Don)
|
442.46 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2813
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát một số điều kiện chiết và xây dựng tiêu chuẩn cơ sở cho cao đặc Cỏ mực (Eclipta prostrata L. Asteraceae)
|
191.81 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2814
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng phương pháp bào chế cao khô định chuẩn Quercetin từ dược liệu trai hoa trần
|
819.2 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2815
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng của dược liệu sắn dây củ tròn (Radix Puerariae mirificae)
|
711.47 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2816
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu bào chế cao đặc tỏi từ dược liệu tỏi (Allium sativum l.) thu hái trên địa bàn tỉnh Hải Dương
|
351.41 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2817
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm vi học và sơ bộ thành phần hóa học lá cây khôi trắng (Sanchezia speciosa leopard) tại Hải Dương
|
974.95 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2818
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng chì trong cao đặc cây ngũ sắc và một số dược liệu bằng phổ hấp thụ nguyên tử
|
334.09 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2819
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát một số chỉ tiêu chất lượng cao đặc từ ngũ sắc và một số dược liệu
|
819.65 KB
|
16/1/2026
|
|
|
2820
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng Flavonoid toàn phần trong cao đặc từ ngũ sắc và một số dược liệu bằng quang phổ UV-VIS
|
342.91 KB
|
16/1/2026
|
|