| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
21
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá chất lượng nguyên liệu và thực phẩm bảo vệ sức khoẻ chứa cao
bạch quả (Gingko biloba) tại Việt Nam theo hàm lượng flavonol glycosid
và tỉ lệ của một số flavonoid thành phần
|
734.96 KB
|
14/1/2026
|
|
|
22
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát hàm lượng 3 hoạt chất nhóm Ginsenoside trong nguyên liệu và một số thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Nhân sâm
|
684.47 KB
|
14/1/2026
|
|
|
23
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng wedelolactone trong cao đặc cỏ mực Eclipta prostrata L. (Asteraceae) bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
579.32 KB
|
14/1/2026
|
|
|
24
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng eugenol trong tinh dầu hương nhu tía bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
515.49 KB
|
14/1/2026
|
|
|
25
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu chiết xuất polysaccharide tổng số từ một số loại nấm Linh chi Ganoderma lucidum và đánh giá hoạt tính sinh học của cao chiết
|
635.43 KB
|
14/1/2026
|
|
|
26
|
Khoa học y, dược
|
Đặc điểm thực vật và kết quả sơ bộ thành phần hóa thực vật của thiên niên kiện nam bộ (Homelomena cochinchinensis engl., Araceae)
|
993.99 KB
|
14/1/2026
|
|
|
27
|
Khoa học y, dược
|
Đặc điểm vi phẫu và thành phần hóa thực vật thân rễ loài thiên niên kiện lá hình thìa (Homalomena pierreana Engl. & K. Krause, Araceae)
|
964.52 KB
|
14/1/2026
|
|
|
28
|
Khoa học y, dược
|
Bào chế và đánh giá tác dụng ức chế enzyme α – glucosidase in vitro của cao lá vối (syzygium nervosum, myrtaceae)
|
600.99 KB
|
14/1/2026
|
|
|
29
|
Khoa học y, dược
|
Quy trình chiết xuất cao cúc áo hoa vàng (spilanthes acmella murr. asteraceae)
|
515.07 KB
|
14/1/2026
|
|
|
30
|
Khoa học y, dược
|
Đa dạng nguồn tài nguyên cây thuốc tại Vườn dược liệu, trường Đại học Đại Nam
|
185.61 KB
|
14/1/2026
|
|
|
31
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá độc tính cấp và bán trường diễn của cao chuẩn hóa từ sâm Lai Châu (panax vietnamensis var. fuscidiscus k. komatsu, s. zhu & s.q. cai) trồng tại Sìn Hồ
|
1.21 MB
|
14/1/2026
|
|
|
32
|
Khoa học y, dược
|
Tổng quan thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của tinh dầu húng chanh (plectranthus amboinicus (lour.) spreng.)
|
384.3 KB
|
14/1/2026
|
|
|
33
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu bào chế viên nang cứng Dưỡng tâm an
thần từ dược liệu
|
547.28 KB
|
14/1/2026
|
|
|
34
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá hoạt nh ức chế α - glucosidase của một số
dược liệu trên mô hình in-vitro
|
596.59 KB
|
14/1/2026
|
|
|
35
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng flavonoid toàn phần trong cao đặc cỏ mực
Eclipta prostrata L. (Asteraceae) bằng phương pháp
quang phổ UV - VIs
|
498.22 KB
|
14/1/2026
|
|
|
36
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng giảm đau và hạ acid uric máu của cao chiết
ethanol từ thân rễ của loài Thiên niên kiện Nam bộ
(Homalomena cochinchinensis Engl., Araceae) trên chuột
nhắt trắng
|
511.93 KB
|
14/1/2026
|
|
|
37
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá tác dụng kháng viêm và điều hòa nội ết tố
sinh dục nữ của cao chiết từ Mạn kinh lá đơn Vitex
rotundifolia L.f.
|
776.21 KB
|
14/1/2026
|
|
|
38
|
Khoa học y, dược
|
Triterpenoid khung olean và norlignan phân lập từ rễ cây
Sâm đất Côn Đảo Parietaria Debilis G. Forst., Ur cacete
|
824.17 KB
|
14/1/2026
|
|
|
39
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá tính an toàn và tác dụng điều hòa lipid máu, huyết áp của cốm phối hợp từ dược liệu
|
598.01 KB
|
14/1/2026
|
|
|
40
|
Khoa học y, dược
|
Những dược liệu việt nam có tác dụng phòng và chống ung thư
|
356.16 KB
|
14/1/2026
|
|