| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
221
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu phân lập 14-DEOXY-11,12 Didehydroandrographolid làm chất đối chiếu từ cây xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees)
|
1.04 MB
|
12/1/2026
|
|
|
222
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng quy trình chiết cao chuẩn hóa kiểm soát hàm lượng Curcuminoid từ thân rễ nghệ vàng (Rhizoma Curcumae Longa)
|
1.25 MB
|
12/1/2026
|
|
|
223
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật của dược liệu sâm bố chính (Abelmoschus Sagittifolius (Kurz) Merr.) Tại Nghệ An
|
1.31 MB
|
12/1/2026
|
|
|
224
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng chống oxy hóa và điều hòa đường
huyết của cao chiết từ hoa cây Đậu biếc
(clitoria ternatea L.)
|
553 KB
|
12/1/2026
|
|
|
225
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng tăng lực và tăng cường miễn dịch
của chế phẩm từ Sâm Ngọc Linh và Đông trùng hạ thảo
|
589.24 KB
|
12/1/2026
|
|
|
226
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu công thức viên nang chứa cao khổ qua rừng Momordica charantia
|
311.12 KB
|
12/1/2026
|
|
|
227
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng điều hòa đường huyết của cao chiết từ lá cây Bồ công anh (Lactuca Indica L., Asteraceae)
|
341.58 KB
|
12/1/2026
|
|
|
228
|
Khoa học y, dược
|
Khả năng chống oxy hóa của cao chiết từ quả và rễ cây nhàu (Morinda citrifolia L.)
|
229.69 KB
|
12/1/2026
|
|
|
229
|
Khoa học y, dược
|
Hoạt tính kháng oxy hóa của cao chiết cây Mía
dò (Costus speciosus (Koen.) Sm.)
|
547.83 KB
|
12/1/2026
|
|
|
230
|
Khoa học y, dược
|
Xác định hàm lượng polysaccharide, phenolic và hoạt tính chống oxy hóa
của cao chiết hệ sợi chủng nấm Thượng Hoàng Tropicoporus linteus NTH-PL3
|
1.1 MB
|
12/1/2026
|
|
|
231
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng phương pháp định lượng
andrographolide trong Xuyên tâm liên bằng
sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC)
|
654.4 KB
|
12/1/2026
|
|
|
232
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng các chất đánh dấu
pinoresinol 4-O-beta-D-glucopyranoside và vladinol F
trong dược liệu quả dứa dại Bắc bộ (Pandanus tonkinensis)
bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
697.94 KB
|
12/1/2026
|
|
|
233
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng đồng thời acid chlorogenic, acid caffeic
và rutin trong dược liệu Hy thiêm bằng phương pháp HPLC
|
487.64 KB
|
12/1/2026
|
|
|
234
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng phương pháp định lượng đồng thời Acid rosmarinic, Sinensetin trong dược liệu Râu mèo (Herba Orthosiphonis
spiralis) bằng hệ thống Sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
554.39 KB
|
12/1/2026
|
|
|
235
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát khả năng kháng khuẩn in vitro của cao nước từ cây mười giờ
|
996.23 KB
|
12/1/2026
|
|
|
236
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát tác động chống oxy hóa và tác động kháng viêm của cao chiết lá sa kê (Artocarpus Altilis Fosberg)
|
1.16 MB
|
12/1/2026
|
|
|
237
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu tác dụng hạ Acid uric huyết trên chuột nhắt trắng của cao chuẩn hóa thành phần Acid rosmarinic từ lá tía tô (Folium Perillae Frutescensis)
|
1017.54 KB
|
12/1/2026
|
|
|
238
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu tác dụng kháng viêm của cao chuẩn hoá kiểm soát hàm lượng các Curcuminoid từ thân rễ nghệ vàng (Rhizoma Curcuma Longa L.) Trên chuột nhắt trắng
|
1018.51 KB
|
12/1/2026
|
|
|
239
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá tác dụng kháng viêm của cao chiết BNTL trên chuột nhắt trắng
|
403.47 KB
|
12/1/2026
|
|
|
240
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật và thành phần hoá học của cây rau Càng cua thu hái tại Hải Phòng
|
610.7 KB
|
12/1/2026
|
|