| STT |
Hồ sơ
|
Tên tài liệu/Trích yếu
| Kích cỡ (Size) |
Ngày tạo
| Chọn để tải |
|
61
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng kháng u của cao chiết vỏ quả măng cụt (Garcinia Mangostana L.) trên mô hình gây ung thư vú ở chuột nhắt
|
392.4 KB
|
12/1/2026
|
|
|
62
|
Khoa học y, dược
|
Thực trạng phát triển dược liệu và công tác bảo tồn nguồn gen cây thuốc tại tỉnh Thanh Hóa
|
455.67 KB
|
12/1/2026
|
|
|
63
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của biện pháp sơ chế và làm khô đến chất lượng và khối lượng dược liệu bách bộ (Stemona Tuberosa Lour.)
|
709.51 KB
|
12/1/2026
|
|
|
64
|
Khoa học y, dược
|
Đánh giá sự sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng dược liệu của các giống nghệ vàng (Icurcuma Longa L.) triển vọng tại tỉnh Thanh Hóa
|
3.86 MB
|
12/1/2026
|
|
|
65
|
Khoa học y, dược
|
Tổng quan về quản lý thuốc dược liệu tại Việt Nam
|
696.49 KB
|
12/1/2026
|
|
|
66
|
Khoa học y, dược
|
Ảnh hưởng độ tuổi của cây đến chất lượng sâm Nam núi Dành
|
382.68 KB
|
12/1/2026
|
|
|
67
|
Khoa học y, dược
|
Khảo sát cây cà đắng (Solanum Incanum L.) Thu hái tại Đăk Lăk theo hướng tác dụng chống oxy hóa
|
1.07 MB
|
12/1/2026
|
|
|
68
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu về tác dụng chống viêm khớp của Tinospora sinensis Merr.
|
700.7 KB
|
12/1/2026
|
|
|
69
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu phân lập 14-DEOXY-11,12 Didehydroandrographolid làm chất đối chiếu từ cây xuyên tâm liên (Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees)
|
1.04 MB
|
12/1/2026
|
|
|
70
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng quy trình chiết cao chuẩn hóa kiểm soát hàm lượng Curcuminoid từ thân rễ nghệ vàng (Rhizoma Curcumae Longa)
|
1.25 MB
|
12/1/2026
|
|
|
71
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu đặc điểm thực vật của dược liệu sâm bố chính (Abelmoschus Sagittifolius (Kurz) Merr.) Tại Nghệ An
|
1.31 MB
|
12/1/2026
|
|
|
72
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng chống oxy hóa và điều hòa đường
huyết của cao chiết từ hoa cây Đậu biếc
(clitoria ternatea L.)
|
553 KB
|
12/1/2026
|
|
|
73
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng tăng lực và tăng cường miễn dịch
của chế phẩm từ Sâm Ngọc Linh và Đông trùng hạ thảo
|
589.24 KB
|
12/1/2026
|
|
|
74
|
Khoa học y, dược
|
Nghiên cứu công thức viên nang chứa cao khổ qua rừng Momordica charantia
|
311.12 KB
|
12/1/2026
|
|
|
75
|
Khoa học y, dược
|
Tác dụng điều hòa đường huyết của cao chiết từ lá cây Bồ công anh (Lactuca Indica L., Asteraceae)
|
341.58 KB
|
12/1/2026
|
|
|
76
|
Khoa học y, dược
|
Khả năng chống oxy hóa của cao chiết từ quả và rễ cây nhàu (Morinda citrifolia L.)
|
229.69 KB
|
12/1/2026
|
|
|
77
|
Khoa học y, dược
|
Hoạt tính kháng oxy hóa của cao chiết cây Mía
dò (Costus speciosus (Koen.) Sm.)
|
547.83 KB
|
12/1/2026
|
|
|
78
|
Khoa học y, dược
|
Xác định hàm lượng polysaccharide, phenolic và hoạt tính chống oxy hóa
của cao chiết hệ sợi chủng nấm Thượng Hoàng Tropicoporus linteus NTH-PL3
|
1.1 MB
|
12/1/2026
|
|
|
79
|
Khoa học y, dược
|
Xây dựng phương pháp định lượng
andrographolide trong Xuyên tâm liên bằng
sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC)
|
654.4 KB
|
12/1/2026
|
|
|
80
|
Khoa học y, dược
|
Định lượng các chất đánh dấu
pinoresinol 4-O-beta-D-glucopyranoside và vladinol F
trong dược liệu quả dứa dại Bắc bộ (Pandanus tonkinensis)
bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
|
697.94 KB
|
12/1/2026
|
|